字舟Zizhou
感
Học chữ · Cấp 2

感

PinyingǎnHán Việtcảm

cảm thấy · làm cảm động

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 感到, 感动, 感觉. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

13 nétBộ 心Cấp 2Viết cấp 232 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 感

12 từ
感到gǎndàocảm thấy; cảm nhận; nhận ra
感动gǎndònglàm cảm động
感觉gǎnjuécảm giác; ấn tượng; cảm nhận
感谢gǎnxiè(bày tỏ) cảm ơn
感冒gǎnmàobị cảm lạnh
感情gǎnqíngcảm xúc; tình cảm
感受gǎnshòucảm nhận
情感qínggǎncảm giác
感兴趣gǎn xìngqùcảm thấy hứng thú
感想gǎnxiǎngấn tượng
敏感mǐngǎnnhạy cảm
感人gǎnréncảm động; lay động
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 13 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
感Số nét13 nét.