Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 感
感到cảm thấy; cảm nhận; nhận ra
感动làm cảm động
感觉cảm giác; ấn tượng; cảm nhận
感谢(bày tỏ) cảm ơn
感冒bị cảm lạnh
感情cảm xúc; tình cảm
感受cảm nhận
情感cảm giác
感兴趣cảm thấy hứng thú
感想ấn tượng
敏感nhạy cảm
感人cảm động; lay động
cảm thấy · làm cảm động
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 感到, 感动, 感觉. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.