字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

购买

gòumǎi

mua; tậu

Gặp trong câu

由于价格太高,我没有购买。

yóuyú jiàgé tài gāo wǒ méiyǒu gòumǎi

Do giá quá cao nên tôi đã không mua.

Các chữ trong từ