字舟Zizhou
购
Học chữ · Cấp 4

购 / 購

PinyingòuHán Việtcấu
Động từ

mua

8 nétBộ 贝Cấp 4Viết cấp 37 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 购 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 购

6 từ
购买gòumǎimua; tậu
购物gòuwùmua sắm
采购cǎigòumua sắm
收购shōugòumua; thu mua; thu nhận
并购bìnggòusáp nhập và mua lại
订购dìnggòuđặt hàng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 贝 · 8 nét

贝Bộ thủBộ số 154' trong hệ tra cứu Unicode.
购Số nét8 nét.
購phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.