字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

即使

jíshǐ

dù; cho dù; ngay cả khi

Gặp trong câu

即使下雨,他还是要去游玩。

jíshǐ xià yǔ tā háishi yào qù yóuwán

Dù trời mưa, anh ấy vẫn sẽ đi chơi.

Các chữ trong từ