字舟Zizhou
使
Học chữ · Cấp 2

使

PinyinshǐHán Việtsứ / sử
Động từ

khiến; làm cho

8 nétBộ 人Cấp 2Viết cấp 216 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 使 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 使

11 từ
使用shǐyòngsử dụng
大使馆dàshǐguǎnđại sứ quán
促使cùshǐthúc đẩy; gây ra; khuyến khích
使劲shǐ∥jìndốc hết sức lực
即使jíshǐdù cho; mặc dù
使得shǐdecó thể sử dụng; dùng được
大使dàshǐđại sứ
假使jiǎshǐnếu
迫使pòshǐbuộc phải; ép buộc
使唤shǐhuanra lệnh cho ai một cách tùy tiện
使命shǐmìngsứ mệnh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 8 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
使Số nét8 nét.