字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

连

lián

ngay cả; liền; liên tiếp

Gặp trong câu

连这个东西的质量都要检查,安全就更重要了。

lián zhège dōngxi de zhìliàng dōu yào jiǎnchá ānquán jiù gèng zhòngyào le

Đến chất lượng của món đồ này cũng phải kiểm tra, thì an toàn lại càng quan trọng.

他连看医生都怕,打针就更不用说了。

tā lián kàn yīshēng dōu pà dǎzhēn jiù gèng bù yòng shuō le

Đến gặp bác sĩ anh ấy còn sợ, tiêm thì càng khỏi phải nói.

Các chữ trong từ