字舟Zizhou
连
Học chữ · Cấp 3

连 / 連

PinyinliánHán Việtliên
Động từ · Phó từ

ngay cả; liền; liên tiếp

7 nétBộ 辵Cấp 3Viết cấp 216 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 连 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 连

11 từ
连忙liánmángngay lập tức
连续liánxùliên tục
连续剧liánxùjùphim truyền hình nhiều tập
接连jiēliánliên tục
连接liánjiēliên kết; nối; kết nối
连绵liánmiánliên tục
连任liánrèntiếp tục giữ chức
连锁liánsuǒliên kết
连夜liányèngay trong đêm
相连xiāngliánliên kết
一连yìliánliên tiếp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 7 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
连Số nét7 nét.
連phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.