字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

农村

nóngcūn

khu vực nông thôn

Gặp trong câu

农村的商店不如城市的多。

nóngcūn de shāngdiàn bùrú chéngshì de duō

Cửa hàng ở nông thôn không nhiều bằng ở thành phố.

西部农村的植物很多。

xībù nóngcūn de zhíwù hěn duō

Thực vật ở vùng nông thôn miền tây rất nhiều.

Các chữ trong từ