字舟Zizhou
农
Học chữ · Cấp 3

农 / 農

PinyinnóngHán Việtnông

nông nghiệp

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 农村, 农民, 农业. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

6 nétBộ 冖Cấp 3Viết cấp 38 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 农

8 từ
农村nóngcūnkhu vực nông thôn
农民nóngmínnông dân; nông phu
农业nóngyènông nghiệp
农产品nóngchǎnpǐnnông sản
农场nóngchǎngtrang trại
农历nónglìlịch Trung Quốc truyền thống
农民工nóngmíngōngcông nhân nhập cư
农作物nóngzuòwùcây trồng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 冖 · 6 nét

冖Bộ thủBộ số 14 trong hệ tra cứu Unicode.
农Số nét6 nét.
農phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.