Từ vựng
8 từTừ thường gặp có 农
农村khu vực nông thôn
农民nông dân; nông phu
农业nông nghiệp
农产品nông sản
农场trang trại
农历lịch Trung Quốc truyền thống
农民工công nhân nhập cư
农作物cây trồng
nông nghiệp
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 农村, 农民, 农业. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.