字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

拍

pāi

vỗ; chụp (ảnh); quay (phim)

Gặp trong câu

我顺便给父亲拍了一张照片。

wǒ shùnbiàn gěi fùqīn pāi le yī zhāng zhàopiàn

Tiện thể tôi chụp cho bố một tấm ảnh.

Các chữ trong từ