字舟Zizhou
拍
Học chữ · Cấp 3

拍

PinyinpāiHán Việtphách
Động từ

vỗ; chụp (ảnh); quay (phim)

8 nétBộ 手Cấp 3Viết cấp 37 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 拍 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 拍

6 từ
拍照pāi∥zhàochụp ảnh
拍摄pāishèchụp; quay
球拍qiúpāivợt
拍板pāi∥bǎnbảng clapper
拍卖pāimàibán đấu giá
拍戏pāi∥xìquay phim
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 8 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
拍Số nét8 nét.