字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

判断

pànduàn

phán đoán

Gặp trong câu

看了结果以后,他判断自己应该能入学。

kàn le jiéguǒ yǐhòu tā pànduàn zìjǐ yīnggāi néng rùxué

Sau khi xem kết quả, anh ấy nhận định mình có lẽ đủ điều kiện nhập học.

Các chữ trong từ