字舟Zizhou
断
Học chữ · Cấp 3

断 / 斷

PinyinduànHán Việtđoạn / đoán
Động từ

làm gãy

11 nétBộ 斤Cấp 3Viết cấp 215 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 断 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 断

11 từ
不断búduànkhông ngừng
判断pànduànphán đoán
诊断zhěnduànchẩn đoán
中断zhōngduàncắt ngắn
打断dǎduàngián đoạn
断定duàndìngkết luận
断裂duànliègãy
果断guǒduànmạnh mẽ
间断jiànduànbị ngắt quãng
垄断lǒngduànđộc quyền
切断qiēduàncắt đứt; cắt rời
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 斤 · 11 nét

斤Bộ thủBộ số 69 trong hệ tra cứu Unicode.
断Số nét11 nét.
斷phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.