字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

陪

péi

đi cùng; ở bên

Gặp trong câu

寒假我陪父母去看话剧。

hánjià wǒ péi fùmǔ qù kàn huàjù

Kỳ nghỉ đông tôi đi cùng bố mẹ xem kịch nói.

老师表扬她陪老人去看花。

lǎoshī biǎoyáng tā péi lǎorén qù kàn huā

Giáo viên khen cô ấy đã đi cùng người cao tuổi ngắm hoa.

Các chữ trong từ