字舟Zizhou
陪
Học chữ · Cấp 5

陪

PinyinpéiHán Việtbồi
Động từ

đi cùng

10 nétBộ 阜Cấp 5Viết cấp 34 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 陪 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 陪

3 từ
陪同péitóngđi cùng
陪伴péibànđồng hành
陪葬péizàngđược chôn cùng hoặc gần người đã mất (vợ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 阜 · 10 nét

阜Bộ thủBộ số 170 trong hệ tra cứu Unicode.
陪Số nét10 nét.