字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

入学

rùxué

nhập học

Gặp trong câu

看了结果以后,他判断自己应该能入学。

kàn le jiéguǒ yǐhòu tā pànduàn zìjǐ yīnggāi néng rùxué

Sau khi xem kết quả, anh ấy nhận định mình có lẽ đủ điều kiện nhập học.

入学之后,一切都要自己做。

rùxué zhīhòu yíqiè dōu yào zìjǐ zuò

Sau khi nhập học, mọi việc đều phải tự mình làm.

Các chữ trong từ