字舟Zizhou
入
Học chữ · Cấp 2

入

PinyinrùHán Việtnhập
Động từ

đi vào

2 nétBộ 入Cấp 2Viết cấp 231 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 入 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 入

11 từ
进入jìnrùđi vào
入口rùkǒulối vào
收入shōurùthu vào
深入shēnrùthâm nhập sâu
输入shūrùnhập khẩu
加入jiārùtrở thành thành viên
列入lièrùđưa vào danh sách
投入tóurùném vào
入门rù∥méncửa vào
出入chūrùđi ra và đi vào
融入róngrùhòa vào
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 入 · 2 nét

入Bộ thủBộ số 11 trong hệ tra cứu Unicode.
入Số nét2 nét.