字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

项

xiàng

mục; khoản; hạng mục (lượng từ)

Gặp trong câu

这两项活动不仅感人,而且很有意思。

zhè liǎng xiàng huódòng bùjǐn gǎnrén érqiě hěn yǒu yìsi

Hai hoạt động này không những cảm động mà còn rất thú vị.

我们比较这两项,然后决定选哪一项。

wǒmen bǐjiào zhè liǎng xiàng ránhòu juédìng xuǎn nǎ yī xiàng

Chúng tôi so sánh hai mục này, sau đó quyết định chọn mục nào.

Các chữ trong từ