字舟Zizhou
项
Học chữ · Cấp 4

项 / 項

PinyinxiàngHán Việthạng
Lượng từ

mục; khoản; hạng mục (lượng từ)

9 nétBộ 页Cấp 4Viết cấp 38 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 项 như một từ

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 项

7 từ
项目xiàngmùmục
奖项jiǎngxiànggiải thưởng; giải
款项kuǎnxiàngquỹ
强项qiángxiàngthế mạnh
事项shìxiàngsự việc
项链xiàngliàndây chuyền
选项xuǎnxiàngtùy chọn; phương án; lựa chọn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 页 · 9 nét

页Bộ thủBộ số 181' trong hệ tra cứu Unicode.
项Số nét9 nét.
項phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.