字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

也许

yěxǔ

có lẽ

Gặp trong câu

这家店的小吃也许不错。

zhè jiā diàn de xiǎochī yěxǔ búcuò

Đồ ăn vặt của quán này có lẽ khá ngon.

烤鱼也许很好吃。

kǎo yú yěxǔ hěn hǎochī

Cá nướng có lẽ rất ngon.

这个包很轻,也许可以带上。

zhè gè bāo hěn qīng yěxǔ kěyǐ dài shàng

Cái túi này rất nhẹ, có lẽ có thể mang theo.

家长也许会来参加比赛。

jiāzhǎng yěxǔ huì lái cānjiā bǐsài

Phụ huynh có lẽ sẽ đến tham gia cuộc thi.

Các chữ trong từ