字舟Zizhou
许
Học chữ · Cấp 2

许 / 許

PinyinxǔHán Việthứa / hử / hổ
Động từ · Phó từ

cho phép

6 nétBộ 讠Cấp 2Viết cấp 211 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 许 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 许

10 từ
许多xǔduōnhiều
也许yěxǔcó lẽ
或许huòxǔcó lẽ; có thể
不许bùxǔkhông cho phép
许可xǔkěcho phép
允许yǔnxǔcho phép
容许róngxǔcho phép
赞许zànxǔkhen ngợi
准许zhǔnxǔcho phép
许可证xǔkězhènggiấy phép
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 讠 · 6 nét

讠Bộ thủBộ số 149' trong hệ tra cứu Unicode.
许Số nét6 nét.
許phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.