字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

由于

yóuyú

do; bởi vì

Gặp trong câu

由于价格太高,我没有购买。

yóuyú jiàgé tài gāo wǒ méiyǒu gòumǎi

Do giá quá cao nên tôi đã không mua.

由于这棵树太粗,我看不见后面。

yóuyú zhè kē shù tài cū wǒ kàn bù jiàn hòumiàn

Do cái cây này quá to nên tôi không nhìn thấy phía sau.

Các chữ trong từ