字舟Zizhou
于
Học chữ · Cấp 2

于 / 於

PinyinyúHán Việtvu / ô / hu / ư
Giới từ

đi

3 nétBộ 二Cấp 2Viết cấp 247 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 于 như một từ

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 于

12 từ
等于děngyúbằng
属于shǔyúđược phân loại là
由于yóuyúdo; bởi vì
终于zhōngyúcuối cùng
处于chǔyúở trong (một trạng thái, vị trí, hoặc điều kiện nào đó)
对于duìyúđối với; về; liên quan đến
关于guānyúvề; liên quan đến; đối với
善于shànyúgiỏi về; thành thạo
位于wèiyúnằm ở
于是yúshìthế là; kết quả là; do đó; vậy nên
在于zàiyúnằm ở; do (một thuộc tính nào đó)
便于biànyúdễ dàng để; thuận tiện cho
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 二 · 3 nét

二Bộ thủBộ số 7 trong hệ tra cứu Unicode.
于Số nét3 nét.
於phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.