字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

暗

àn

tối; tối tăm

Gặp trong câu

暴雨以后,路很湿,天空也很暗。

bàoyǔ yǐhòu lù hěn shī tiānkōng yě hěn àn

Sau mưa lớn, đường rất ướt và bầu trời cũng rất tối.

哎呀,房间里太暗了,把灯打开吧。

āiyā fángjiān lǐ tài àn le bǎ dēng dǎkāi ba

Ôi, trong phòng tối quá, bật đèn lên đi.

Các chữ trong từ