字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

包裹

bāoguǒ

bưu kiện; gói hàng

Gặp trong câu

发现包裹有问题以后,客户返回商店处理。

fāxiàn bāoguǒ yǒu wèntí yǐhòu kèhù fǎnhuí shāngdiàn chǔlǐ

Sau khi phát hiện gói hàng có vấn đề, khách hàng quay lại cửa hàng để xử lý.

Các chữ trong từ