字舟Zizhou
包
Học chữ · Cấp 1

包

PinyinbāoHán Việtbao
Danh từ · Lượng từ · Động từ

gói; bao; túi

5 nétBộ 勹Cấp 1Viết cấp 119 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 包 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 包

11 từ
包子bāozibánh bao (bánh hấp có nhân)
面包miànbāobánh mì
钱包qiánbāoví
书包shūbāocặp sách
皮包píbāotúi xách
包裹bāoguǒgói lại
包含bāohánchứa
包括bāokuòbao gồm
红包hóngbāotiền mừng tuổi
包围bāowéibao vây
包装bāozhuāngđóng gói
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 勹 · 5 nét

勹Bộ thủBộ số 20 trong hệ tra cứu Unicode.
包Số nét5 nét.