字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

餐饮

cānyǐn

ăn uống; dịch vụ ăn uống

Gặp trong câu

这家餐饮店贵那家二十块钱,不过风格更特别。

zhè jiā cānyǐn diàn guì nà jiā èr shí kuài qián búguò fēnggé gèng tèbié

Quán ăn này đắt hơn quán kia hai mươi tệ, nhưng phong cách đặc biệt hơn.

我们要克服这些问题,提升服务水平,让客人体验更好的餐饮服务。

wǒmen yào kèfú zhèxiē wèntí tíshēng fúwù shuǐpíng ràng kèrén tǐyàn gèng hǎo de cānyǐn fúwù

Chúng ta cần khắc phục những vấn đề này, nâng cao chất lượng phục vụ và để khách trải nghiệm dịch vụ ăn uống tốt hơn.

Các chữ trong từ