字舟Zizhou
餐
Học chữ · Cấp 2

餐

PinyincānHán Việtxan
Lượng từ

bữa ăn

16 nétBộ 食Cấp 2Viết cấp 216 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 餐 như một từ

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 餐

11 từ
快餐kuàicānthức ăn nhanh
晚餐wǎncānbữa tối
午餐wǔcānbữa trưa
西餐xīcānMón ăn kiểu Tây
早餐zǎocānbữa sáng
中餐zhōngcānmón Trung Quốc; đồ ăn Trung Quốc
套餐tàocānbữa ăn set
餐馆cānguǎnnhà hàng
餐厅cāntīngphòng ăn
餐饮cānyǐnđồ ăn và thức uống
餐桌cānzhuōbàn ăn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 食 · 16 nét

食Bộ thủBộ số 184 trong hệ tra cứu Unicode.
餐Số nét16 nét.