Loại từ & cách dùngCấp 2Dùng 餐 như một từLượng từThường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.
Từ vựngTừ thường gặp có 餐11 từ快餐kuàicānthức ăn nhanh晚餐wǎncānbữa tối午餐wǔcānbữa trưa西餐xīcānMón ăn kiểu Tây早餐zǎocānbữa sáng中餐zhōngcānmón Trung Quốc; đồ ăn Trung Quốc套餐tàocānbữa ăn set餐馆cānguǎnnhà hàng餐厅cāntīngphòng ăn餐饮cānyǐnđồ ăn và thức uống餐桌cānzhuōbàn ăn