字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

沉默

chénmò

im lặng; trầm mặc

Gặp trong câu

他沉默了一会儿,此后才继续说自己的意见。

tā chénmò le yíhuìr cǐhòu cái jìxù shuō zìjǐ de yìjiàn

Anh ấy im lặng một lúc rồi sau đó mới tiếp tục nói ý kiến của mình.

Các chữ trong từ