Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 默
沉默ít nói
默默lặng lẽ; không nói
幽默hài hước
默读đọc thầm
默契hiểu ngầm
默默无闻vô danh và không được biết đến; người ngoài cuộc không có tiếng tăm
潜移默化ảnh hưởng một cách không nhận ra
im lặng · viết từ trí nhớ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 沉默, 默默, 幽默. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.