字舟Zizhou
默
Học chữ · Cấp 4

默

PinyinmòHán Việtmặc

im lặng · viết từ trí nhớ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 沉默, 默默, 幽默. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

16 nétBộ 黑Cấp 47 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 默

7 từ
沉默chénmòít nói
默默mòmòlặng lẽ; không nói
幽默yōumòhài hước
默读mòdúđọc thầm
默契mòqìhiểu ngầm
默默无闻mòmò-wúwénvô danh và không được biết đến; người ngoài cuộc không có tiếng tăm
潜移默化qiányí-mòhuàảnh hưởng một cách không nhận ra
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 黑 · 16 nét

黑Bộ thủBộ số 203 trong hệ tra cứu Unicode.
默Số nét16 nét.