字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

称

chēng

gọi; đặt tên

Gặp trong câu

大家都称他“老师”,这种用法也被称为一种习惯表达。

dàjiā dōu chēng tā lǎoshī zhè zhǒng yòngfǎ yě bèi chēngwéi yī zhǒng xíguàn biǎodá

Mọi người đều gọi anh ấy là “thầy”; cách dùng này cũng được gọi là một kiểu biểu đạt theo thói quen.

Các chữ trong từ