字舟Zizhou
称
Học chữ · Cấp 2

称 / 稱

Pinyinchèn / chēngHán Việtxứng / xưng

vừa; hợp; thích hợp · cân

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 称1, 名称, 称为. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 禾Cấp 2Viết cấp 214 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 称

12 từ
称1chēnggọi; gọi là; xưng; cân
名称míngchēngtên (của một sự vật)
称为chēngwéiđược gọi là; được biết đến như; gọi là "…"
称赞chēngzànkhen ngợi
称2chēngcân
称号chēnghàotên
称呼chēnghugọi; xưng hô
称作chēngzuòđược gọi là; được biết đến như
对称duìchènđối xứng
号称hàochēngđược biết đến như; được gọi là
简称jiǎnchēngđược viết tắt thành
堪称kānchēngcó thể được coi là
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 禾 · 10 nét

禾Bộ thủBộ số 115 trong hệ tra cứu Unicode.
称Số nét10 nét.
稱phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.