Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 称
称1gọi; gọi là; xưng; cân
名称tên (của một sự vật)
称为được gọi là; được biết đến như; gọi là "…"
称赞khen ngợi
称2cân
称号tên
称呼gọi; xưng hô
称作được gọi là; được biết đến như
对称đối xứng
号称được biết đến như; được gọi là
简称được viết tắt thành
堪称có thể được coi là