字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

分享

fēnxiǎng

chia sẻ

Gặp trong câu

培训结束后,学生分享自己的经验。

péixùn jiéshù hòu xuéshēng fēnxiǎng zìjǐ de jīngyàn

Sau khi khóa tập huấn kết thúc, sinh viên chia sẻ kinh nghiệm của mình.

Các chữ trong từ