字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

话题

huàtí

chủ đề; đề tài

Gặp trong câu

发言以前先说明话题,表达会更清楚。

fāyán yǐqián xiān shuōmíng huàtí biǎodá huì gèng qīngchu

Trước khi phát biểu hãy nêu rõ chủ đề, cách diễn đạt sẽ rõ hơn.

Các chữ trong từ