字舟Zizhou
话
Học chữ · Cấp 1

话 / 話

PinyinhuàHán Việtthoại
Danh từ

lời nói; lời; câu nói

8 nétBộ 讠Cấp 1Viết cấp 133 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 话 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 话

11 từ
电话diànhuàđiện thoại
说话shuō∥huànói
打电话dǎ diànhuàgọi điện thoại
的话dehuànếu (đứng sau mệnh đề điều kiện)
对话duìhuànói chuyện (với ai đó)
讲话jiǎng∥huàbài phát biểu
笑话xiàohuacười nhạo; chế giễu
普通话pǔtōnghuàQuan Thoại (ngôn ngữ phổ thông)
笑话儿xiàohuarchuyện cười; trò đùa
话剧huàjùvở kịch sân khấu
话题huàtíchủ đề (của cuộc nói chuyện)
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 讠 · 8 nét

讠Bộ thủBộ số 149' trong hệ tra cứu Unicode.
话Số nét8 nét.
話phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.