字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

记忆

jìyì

ký ức; trí nhớ; ghi nhớ

Gặp trong câu

我每天重复复习,为的是加强记忆、不断进步。

wǒ měi tiān chóngfù fùxí wèi de shì jiāqiáng jìyì búduàn jìnbù

Tôi ôn lặp lại mỗi ngày để củng cố trí nhớ và không ngừng tiến bộ.

老师没有否认记忆有用,但提醒我们还要多练习。

lǎoshī méiyǒu fǒurèn jìyì yǒuyòng dàn tíxǐng wǒmen hái yào duō liànxí

Giáo viên không phủ nhận trí nhớ là hữu ích nhưng nhắc chúng tôi vẫn cần luyện tập nhiều.

Các chữ trong từ