字舟Zizhou
记
Học chữ · Cấp 1

记 / 記

PinyinjìHán Việtký / kí
Động từ

ghi; nhớ

5 nétBộ 讠Cấp 1Viết cấp 119 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 记 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 记

11 từ
记得jìdenhớ
记住jìzhùnhớ
忘记wàngjìquên
笔记bǐjìghi chép; ghi chú
笔记本bǐjìběnsổ tay (văn phòng phẩm)
记录jìlùghi chép
记者jìzhěphóng viên; nhà báo
登记dēng∥jìđăng ký (tên)
记载jìzǎighi chép
日记rìjìnhật ký
记忆jìyìnhớ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 讠 · 5 nét

讠Bộ thủBộ số 149' trong hệ tra cứu Unicode.
记Số nét5 nét.
記phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.