字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

矛盾

máodùn

mâu thuẫn; xung đột

Gặp trong câu

两个人有了矛盾时,吵也吵不得,走也走不得,只好先冷静下来。

liǎng gè rén yǒu le máodùn shí chǎo yě chǎo bù de zǒu yě zǒu bù de zhǐhǎo xiān lěngjìng xià lái

Khi hai người nảy sinh mâu thuẫn, cãi cũng không nên mà bỏ đi cũng không được, đành bình tĩnh lại trước.

他们以前谈到离婚,但最后决定先解决夫妻之间的矛盾。

tāmen yǐqián tán dào líhūn dàn zuìhòu juédìng xiān jiějué fūqī zhījiān de máodùn

Trước đây họ từng nói đến chuyện ly hôn, nhưng cuối cùng quyết định giải quyết mâu thuẫn vợ chồng trước.

Các chữ trong từ