Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 矛
矛盾mâu thuẫn
矛头mũi giáo
自相矛盾tự mâu thuẫn
giáo · mác
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 矛盾, 矛头, 自相矛盾. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.