字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

迷

mí

mê; say mê

Gặp trong câu

他最近迷上了摄影,周末常常出去拍照。

tā zuìjìn mí shàng le shèyǐng zhōumò chángcháng chūqù pāizhào

Gần đây anh ấy mê nhiếp ảnh, cuối tuần thường ra ngoài chụp ảnh.

Các chữ trong từ