字舟Zizhou
迷
Học chữ · Cấp 3

迷

PinyinmíHán Việtmê
Động từ

mê; say mê; làm lạc

9 nétBộ 辵Cấp 3Viết cấp 317 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 迷 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 迷

11 từ
歌迷gēmíngười hâm mộ ca sĩ
球迷qiúmíngười hâm mộ (thể thao bóng)
迷人mírénquyến rũ
迷信míxìnmê tín
影迷yǐngmíngười hâm mộ phim
沉迷chénmímải mê
痴迷chīmísi mê
低迷dīmímờ mịt
昏迷hūnmímất ý thức
迷惑mí·huòlàm bối rối
迷恋míliànsay mê
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 9 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
迷Số nét9 nét.