字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

命运

mìngyùn

số phận; vận mệnh

Gặp trong câu

他们觉得两个人能认识是命运,所以更重视现在的关系。

tāmen juéde liǎng gè rén néng rènshi shì mìngyùn suǒyǐ gèng zhòngshì xiànzài de guānxì

Họ cho rằng việc hai người có thể quen nhau là duyên số, vì vậy càng coi trọng mối quan hệ hiện tại.

Các chữ trong từ