字舟Zizhou
命
Học chữ · Cấp 3

命

PinyinmìngHán Việtmệnh
Danh từĐộng từ

sinh mệnh

8 nétBộ 口Cấp 3Viết cấp 317 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Phân biệt các cách dùng

mìngDanh từ · Cấp 6

sinh mệnh

mìngĐộng từ · Cấp 7-9

sinh mệnh

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 命

10 từ
命运mìngyùnsố phận; định mệnh
生命shēngmìngsự sống (như đặc trưng của sinh vật)
命令mìnglìngmệnh lệnh
救命jiù∥mìngcứu mạng
革命gémìngrút bỏ mệnh trời
命名mìng∥míngđặt tên
命题mìng∥tímệnh đề
拼命pīn∥mìnglàm hết sức mình; dốc toàn lực; bằng mọi giá
任命rènmìngbổ nhiệm
使命shǐmìngsứ mệnh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 8 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
命Số nét8 nét.