字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

念

niàn

đọc; học ở trường; nhớ/nhớ tới

Gặp trong câu

刚开始念大学时,学习条件很艰苦,但如今已经好多了。

gāng kāishǐ niàn dàxué shí xuéxí tiáojiàn hěn jiānkǔ dàn rújīn yǐjīng hǎo duō le

Khi mới bắt đầu học đại học, điều kiện học tập rất gian khổ, nhưng nay đã tốt hơn nhiều.

Các chữ trong từ