字舟Zizhou
念
Học chữ · Cấp 3

念

PinyinniànHán Việtniệm
Động từ

đọc

8 nétBộ 心Cấp 3Viết cấp 219 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 念 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 念

11 từ
概念gàiniànkhái niệm
观念guānniànkhái niệm
纪念jìniàntưởng niệm; tôn vinh ký ức của
怀念huáiniànnhớ thương
想念xiǎngniànnhớ
信念xìnniànniềm tin
悼念dàoniànđau buồn
挂念guàniàncảm thấy lo lắng về; có điều gì đó nặng trĩu trong lòng
理念lǐniàný tưởng
留念liúniàngiữ làm kỷ niệm
念书niàn∥shūđọc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 8 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
念Số nét8 nét.