字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

评价

píngjià

đánh giá; sự đánh giá

Gặp trong câu

这次成功不是偶然,评价时要考虑长期表现。

zhè cì chénggōng bù shì ǒurán píngjià shí yào kǎolǜ chángqī biǎoxiàn

Thành công lần này không phải ngẫu nhiên; khi đánh giá cần xét biểu hiện lâu dài.

评价再主观也不能否定事实,没有事实就没有可靠的分析。

píngjià zài zhǔguān yě bù néng fǒudìng shìshí méiyǒu shìshí jiù méiyǒu kěkào de fēnxī

Đánh giá dù chủ quan đến đâu cũng không thể phủ định sự thật; không có sự thật thì không có phân tích đáng tin cậy.

Các chữ trong từ