字舟Zizhou
价
Học chữ · Cấp 3

价 / 價

PinyinjiàHán Việtgiá / giới
Danh từ

giá trị

6 nétBộ 人Cấp 3Viết cấp 324 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 价 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 价

11 từ
价格jiàgégiá
价钱jià·qiángiá cả
价值jiàzhígiá trị
票价piàojiàgiá vé; giá vé xe; phí vào cửa
评价píngjiàđánh giá
高价gāojiàgiá cao
降价jiàng∥jiàgiảm giá
特价tèjiàgiá đặc biệt
代价dàijiàgiá
物价wùjiàgiá cả
涨价zhǎng∥jiàtăng giá trị
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 6 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
价Số nét6 nét.
價phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.