字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

抢救

qiǎngjiù

cấp cứu; cứu chữa khẩn cấp

Gặp trong câu

发生紧急情况时,志愿者会帮助抢救受伤的人。

fāshēng jǐnjí qíngkuàng shí zhìyuànzhě huì bāngzhù qiǎngjiù shòushāng de rén

Khi xảy ra tình huống khẩn cấp, tình nguyện viên sẽ hỗ trợ cấp cứu người bị thương.

Các chữ trong từ