字舟Zizhou
救
Học chữ · Cấp 3

救

PinyinjiùHán Việtcứu
Động từ

cứu

11 nétBộ 攴Cấp 3Viết cấp 318 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 救 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 救

11 từ
救灾jiù∥zāicứu trợ thiên tai
抢救qiǎngjiùgiải cứu
急救jíjiùcấp cứu
救命jiù∥mìngcứu mạng
救援jiùyuáncứu hộ
救助jiùzhùgiúp đỡ người gặp nạn
补救bǔjiùkhắc phục
呼救hūjiùkêu cứu
解救jiějiùgiải cứu
救济jiùjìcứu trợ khẩn cấp
救治jiùzhìcung cấp chăm sóc đặc biệt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 攴 · 11 nét

攴Bộ thủBộ số 66 trong hệ tra cứu Unicode.
救Số nét11 nét.