字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

情绪

qíngxù

cảm xúc; tâm trạng

Gặp trong câu

失恋以后,她的情绪很不好,眼泪一直流。

shīliàn yǐhòu tā de qíngxù hěn bù hǎo yǎnlèi yìzhí liú

Sau khi thất tình, tâm trạng cô ấy rất tệ, nước mắt cứ chảy mãi.

冬天别着凉,身体不舒服也会影响情绪。

dōngtiān bié zháoliáng shēntǐ bù shūfu yě huì yǐngxiǎng qíngxù

Mùa đông đừng để nhiễm lạnh; cơ thể khó chịu cũng sẽ ảnh hưởng tâm trạng.

Các chữ trong từ